Thuật ngữ
Định nghĩa các thuật ngữ dùng trên trang.
- Rotor (phần ứng)
- Phần quay của động cơ DC chổi than hoặc động cơ vạn năng: lõi thép trên trục mang cuộn dây, với cổ góp nối cuộn dây tới chổi than.
- Cổ góp
- Vòng các phiến đồng cách điện trên trục rotor. Chổi than trượt trên bề mặt đã tiện; đầu dây được hàn vào móc. Độ đảo và độ nhẵn cổ góp quyết định phần lớn tuổi thọ chổi than.
- Độ đảo cổ góp
- Độ lệch hướng kính của bề mặt cổ góp so với đường tròn lý tưởng quanh trục, đo bằng micromet. Độ đảo lớn gây rung chổi, tia lửa và mòn chổi sớm; được kiểm soát ở trạm tiện.
- FAT / SAT
- Nghiệm thu tại xưởng (FAT): chạy máy với phôi của khách tại nhà máy chế tạo trước khi giao. Nghiệm thu tại hiện trường (SAT): lặp lại sau khi lắp đặt tại nhà máy khách.
- Quấn dây cần bay
- Phương pháp quấn trong đó cần quay (flyer) đặt dây quanh rotor đứng yên vào rãnh nhờ dụng cụ tạo hình, rồi móc dây lên móc cổ góp trước khi chia độ.
- Nêm rãnh
- Dải vật liệu cách điện đóng vào miệng rãnh sau khi quấn để giữ cuộn dây chống lực ly tâm và bảo vệ khi tiện, vận chuyển.
- Thử xung (giữa các vòng)
- Áp xung điện vào cuộn dây và so sánh dạng sóng tắt dần với chuẩn. Vòng chập hoặc cách điện hỏng làm thay đổi dạng sóng, phát hiện lỗi mà đo điện trở không thấy.